Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giáo án Só học 6 Năm học 2009-2010

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:55' 04-10-2009
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người

Chương I

ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết1: §1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Ngày dạy:........../..../......
Lớp dạy:.......................
I.Mục tiêu:
- H/s hiểu khái niệm tập hợp thông qua VD . H/s biết một pt có thuộc tập hợp không? H/s biết sử dụng ký hiệu liên quan tới tập hợp.
- Phát triển tư duy linh hoạt.
II.Phương pháp và phương tiện dạy, học:
1)Phương pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phương tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
(Nhắc nhở HS về việc học tập bộ môn)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

( G/v nêu VD!



◐ Em hãy nêu VD!







( Nêu VD






◐ Tương tự hãy dùng ký hiệu viết tập hợp có trong phần 1,
Số 10, 74, 103 có thuộc tập B không?
Bàn5, bàn12, bàn13, ghế, bảng có thuộc tập C không?
1, Các ví dụ:
VD1: Tập hợp tất cả các bút bi có trong phòng học.
VD2: Tập hợp tất cả các học sinh lớp 6A3.
VD3:Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
VD4: Tập hợp các chữ cái a, b, c.
VD5: Tập hợp tất cả các bàn học sinh của lớp.
VD6: Tập hợp tất cả các ô cửa sổ của căn phòng.
VD7: Tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số.
2, Ký hiệu & cách viết:
VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 }
= {x ( N| x < 5 }
Các số 0, 1, 2, 3, 4 là các phần tử của tập hợp A.
0 (A, 1(A, 2(A, 3(A, 4(A.
5 ( A, 45 ( A, …
VD2: M = {a, b, c }
Các chữ cái a, b, c là các phần tử của tập hợp M.
a( M, b ( M, c ( M
VD3: B = {10; 11; 12; … ; 98; 99 }
= {x ( N | x có hai chữ số }
10 ( B, 74 ( B, …103 ( B, …
VD4: C = { bàn1, bàn2, …, bàn12 }
bàn5( C, bàn12 ( C,
bàn13 ( C, ghế ( C, bảng ( C
Chú ý: ( sgk )
(1 (a (b
(0 (2 (4 (3 (c




IV.Củng cố bài:

◐ Làm bài ?1 !

◐ Làm bài ?2 !

◐ Hãy làm bt vào phiếu !
kiểm tra, chấm điểm, sửa sai !

?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
( D, 10 ( D
?2 { N, H, A, T, R, G }
Bài tập:
1, A = {x ( N | 8 < x < 14 }
= {9; 10; 11;12; 13 }
12 ( A, 16 ( A
2, { T, O, A, N, H, C }
4, A = {15; 26 }, B = {1; a; b }
M = { bút } , H = {sách, vở, bút }
5, a, A = {4; 5; 6 }
b, B = { 3; 4; 6; 8; 9 }


V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Tự lấy 5
 
Gửi ý kiến